Thật dễ dàng điểm mặt các bộ phận trên cơ thể chỉ với 15 phút luyện tập | Tổng hợp deal, mã giảm giá, coupon, voucher khuyến mãi hằng ngày
Đăng lúc : 4 Tháng Tư, 2018 2:10 chiềuChức năng bình luận bị tắt ở Thật dễ dàng điểm mặt các bộ phận trên cơ thể chỉ với 15 phút luyện tậpLươt xem: 14

Thật dễ dàng điểm mặt các bộ phận trên cơ thể chỉ với 15 phút luyện tập

Xin chào! Bạn đã bao giờ soi gương và tự hỏi các bộ phận trên cơ thể mình trong tiếng Anh sẽ đọc như thế nào chưa? TOPICA Native tin rằng với chủ đề “Body” các bạn sẽ có thể nhanh chóng tóm gọn những từ vựng này và tự tin hơn khi miêu tả về chúng.

Chúng ta cùng bắt đầu nha!

Tổng quan các bộ phận cơ thể người

1.  Face (/feɪs/): Khuôn mặt
2. Skin (/skin/): da
3. Mouth (/maʊθ/): Miệng
4. Chin (/tʃɪn/): Cằm
5. Neck (/nek/): Cổ
6. Shoulder (/ˈʃəʊl.dəʳ/): Vai
7. Arm (/ɑːm/): Cánh tay
8. Upper arm (/ˈʌp.əʳ ɑːm/): Cánh tay trên
9. Elbow (/ˈel.bəʊ/): Khuỷu tay
10. Forearm (/ˈfɔː.rɑːm/): Cẳng tay
11. Armpit (/ˈɑːm.pɪt/): Nách
12. Back (/bæk/): Lưng
13. Chest (/tʃest/): Ngực
14. Waist (/weɪst/): Thắt lưng/ eo
15. Abdomen (/ˈæb.də.mən/): Bụng
16. Buttocks: (/’bʌtək/): Mông
17. Hip (/hɪp/): Hông
18. Leg (/leg/): Phần chân

Phần đầu và mặt

1. Beard (/bɪrd/): Râu
2. Cheek (/tʃiːk/):
3. Chin (/tʃɪn/): Cằm
4. Head (/hed/): Đầu
5. Hair (/her/): Tóc
6. Ear (/ɪr/): Tai
7. Eye (/aɪ/): Mắt
8. Eyebrow (/ˈaɪ.braʊ/): Lông mày
9. Tooth (/tuːθ/): Răng
10. Lip (/lɪp/): Môi
11. Eyelash (/ˈaɪ.læʃ/): Lông mi
12. Eyelid (/ˈaɪ.lɪd/): Mí mắt
13. Forehead (/ˈfɑː.rɪd/): Trán
14. Mouth (/maʊθ/): Miệng
15. Nose (/noʊz/): Mũi
16. Tongue (/tʌŋ/): Lưỡi

Các bộ phận bàn tay và bàn chân

1. Knuckle (/ˈnʌk.ļ/): Khớp đốt ngón tay
2. Index finger (/ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/): Ngón trỏ
3. Ring finger (/rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/): Ngón đeo nhẫn
4. Palm (/pɑːm/): Lòng bàn tay
5. Wrist (/rɪst/): Cổ tay
6. Little finger (/ˈlɪt.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/): Ngón út
7. Thumb (/θʌm/): Ngón tay cái
8. Middle finger (/ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/): Ngón giữa
9. Fingernail (/ˈfɪŋ.gə.neɪl/): Móng tay
10. Toenail (/ˈtəʊ.neɪl/): Móng chân
11. Ankle (/ˈæŋ.kļ/): Mắt cá chân
12. Toe (/təʊ/): Ngón chân
13. Big toe: (/bɪg təʊ/): Ngón cái
14. Heel (/hɪəl/): Gót chân

Ngoài ra, nếu bạn muốn biết trình độ tiếng Anh của mình đang ở mức độ nào và cần được tư vấn lộ trình học phù hợp, hãy để lại tên, số điện thoại và email tại link sau nhé:

Chặng đường nỗ lực vươn tới thành công của phụ nữ thế kỷ 21 
Tìm hiểu thêm
Luyện nói tiếng Anh thỏa thích với giáo viên nước ngoài 16 tiếng mỗi ngày
Tìm hiểu thêm
Trọn bộ kinh nghiệm thực hành nghiệp vụ hành chính – văn phòng từ A-Z
Tìm hiểu thêm

NATIVE GEN4

Bước nhảy vọt trong công nghệ học tiếng Anh trực tuyến

Thực hành với hơn 5000 bài giảng thời sự quốc tế cập nhật hàng giờ.
Lựa chọn chủ đề học tập theo mục tiêu và sở thích của chính mình.
Tự đánh giá tiến bộ theo từng kĩ năng nghe đọc viết.

VP miền Bắc: Tầng 4, 75 Phương Mai, Q Đống Đa, TP. Hà Nội

VP miền Nam: 58/10 Thành Thái, P. 12, TP. HCM

Điện thoại: 1800 6885 | Email: [email protected]

Không muốn tiếp tục nhận các bản tin từ TOPICA Native?

Comments

comments

Xem thêm : ,

    Comments are closed

    Comments

    comments

    [logo-carousel id=footer]