18 mẫu câu giúp bạn giải tỏa cảm xúc stress trong học tập và công việc | Tổng hợp deal, mã giảm giá, coupon, voucher khuyến mãi hằng ngày
Đăng lúc : 6 Tháng Tư, 2018 2:04 chiềuChức năng bình luận bị tắt ở 18 mẫu câu giúp bạn giải tỏa cảm xúc stress trong học tập và công việcLươt xem: 3

18 mẫu câu giúp bạn giải tỏa cảm xúc stress trong học tập và công việc

Thân gửi bạn Tổng hợp Deal,

Trong cuộc sống chắc hẳn sẽ có nhiều lúc bạn cảm thấy “Stress” với học tập hoặc công việc. Đây là một trạng thái tâm lý mà hầu như ai cũng gặp phải. Tuy nhiên, đối với những người mới bắt đầu học tiếng Anh thì việc diễn tả “Stress” không phải dễ dàng gì.

Cùng TOPICA Native luyện tập tiếng Anh giao tiếp với chủ đề: “Bạn đã biết cách diễn tả cảm xúc khi bị “Stress”?”

Cách diễn tả “Stress” trong công việc
1. I get a lot of stress from work.
Tôi khá bị “Stress” vì công việc.

2. James is driving me nuts with his persistent messages.
James làm tôi phát điên với tin nhắn cố chấp của anh ta.

3. I’ve had it up to here with Katharine’s demands.
Tôi hết chịu nổi những đòi hỏi của Katharine.

4. I feel like my head’s about to explode. I need to get out of here.
Tôi cảm tưởng đầu sắp sửa nổ tung. Tôi cần ra khỏi đây.

5. The workload in the last few months has been relentless. I just can’t take it anymore.
Khối lượng công việc trong vài tháng trở lại đây rất dồn dập. Tôi không chịu nổi nữa.

6. It’s been a long and difficult week and I have a lot on my mind.
Đó là một tuần dài khó khăn và tôi có quá nhiều việc để lo nghĩ.

7. I hadn’t been feeling myself but things are better.
Tôi cảm giác không phải là chính mình nhưng mọi thứ giờ đã tốt hơn.

8. I can’t stand it when you arrive at every single meeting 15 minutes late.
Tôi không chịu nổi việc mọi cuộc họp bạn đều đến muộn 15 phút.

9. I’m sick of all the stress I have to deal with.
Tôi phát ốm với những “Stress” phải đối mặt rồi.

10. The project I’m working on is giving me a lot of stress.
Dự án tôi đang làm khiến tôi bị “Stress” kinh khủng.

11. I have a lot of stress because of my manager.  He wants me to finish my project in four days.
Tôi rất “Stress” vì quản lý của tôi. Ông ấy muốn tôi phải hoàn thành dự án trong vòng có 4 ngày.

12. I get a lot of stress from my coworkers. They’re all way too competitive.
Tôi bị “Stress” nặng bởi những người đồng nghiệp. Họ quá cạnh tranh.

Cách diễn tả “Stress” trong học tập
13. I’m stressing out. I have a mid term tomorrow and I haven’t studied yet.
Tôi đang bị “Stress”. Tôi có một bài kiểm tra giữa kì vào ngày mai mà tôi vẫn chưa học gì.

14. I have a paper due tomorrow and I didn’t even read the book. I’m so stressed.
Hạn nộp bài vào ngày mai mà tôi thậm chí còn chưa đọc quyển sách. Tôi bị “Stress” quá.

15. I would enjoy school a lot more if my parents didn’t put so much pressure on me.
Tôi sẽ cảm thấy thích thú, thoải mái hơn khi đi học nếu như bố mẹ không đặt quá nhiều áp lực lên tôi.

16. I’ve been stressed like this for two weeks now.  I’ll be happy when this semester is over.
Tôi bị “Stress” như thế này hai tuần nay rồi. Tôi sẽ cảm thấy thoải mái hơn khi kì học này kết thúc.

17. I took too many classes this semester. Now I’m stressing like crazy.
Tôi đăng ký học quá nhiều lớp kì này. Giờ thì tôi bị “Stress” phát điên.

18. I’m having a lot of trouble in my Physical class.  It’s stressing me out.
Tôi gặp phải quá nhiều vấn đề ở lớp Vật Lý. Điều đó làm tôi bị “Stress”.

Những người bị “Stress” sẽ càng cảm thấy tồi tệ hơn nếu không được nói ra cảm xúc của mình. Vì vậy đừng ngần ngại nói ra những câu trên nhé!

Đừng quên cập nhật email hàng ngày để có được những bài học bổ ích và nâng cao trình độ tiếng Anh của mình nhé!

*Lưu ý: Nếu bạn đã từng được tư vấn hoặc đăng ký nhiều lần nhưng chưa được liên hệ, hãy reply lại mail này để được hỗ trợ sớm nhất. Cảm ơn bạn!

Chặng đường nỗ lực vươn tới thành công của phụ nữ thế kỷ 21 
Tìm hiểu thêm
Luyện nói tiếng Anh thỏa thích với giáo viên nước ngoài 16 tiếng mỗi ngày
Tìm hiểu thêm
Không biết Excel – Không theo nổi việc. Thành thạo Excel giúp tăng năng suất công việc lên 200%
Tìm hiểu thêm

NATIVE GEN4

Bước nhảy vọt trong công nghệ học tiếng Anh trực tuyến

  • static.topica.native.vn/emailmkt/button-redcircle.png) no-repeat;background-position: left middle;padding-left: 30px;margin-bottom: 5px;mso-line-height-rule: exactly;-ms-text-size-adjust: 100%;-webkit-text-size-adjust: 100%;”>Thực hành với hơn 5000 bài giảng thời sự quốc tế cập nhật hàng giờ.
  • static.topica.native.vn/emailmkt/button-redcircle.png) no-repeat;background-position: left middle;padding-left: 30px;margin-bottom: 5px;mso-line-height-rule: exactly;-ms-text-size-adjust: 100%;-webkit-text-size-adjust: 100%;”>Lựa chọn chủ đề học tập theo mục tiêu và sở thích của chính mình.
  • static.topica.native.vn/emailmkt/button-redcircle.png) no-repeat;background-position: left middle;padding-left: 30px;mso-line-height-rule: exactly;-ms-text-size-adjust: 100%;-webkit-text-size-adjust: 100%;”>Tự đánh giá tiến bộ theo từng kĩ năng nghe đọc viết.

VP miền Bắc: Tầng 4, 75 Phương Mai, Q Đống Đa, TP. Hà Nội

VP miền Nam: 58/10 Thành Thái, P. 12, TP. HCM

Điện thoại: 1800 6885 | Email: [email protected]

Không muốn tiếp tục nhận các bản tin từ TOPICA Native?

Comments

comments

Xem thêm : ,

    Comments are closed

    Comments

    comments

    [logo-carousel id=footer]