16 mẫu câu tiếng Anh giúp bạn không còn e ngại mỗi khi lên lịch họp | Tổng hợp deal, mã giảm giá, coupon, voucher khuyến mãi hằng ngày
Đăng lúc : 25 Tháng Một, 2018 5:55 chiềuChức năng bình luận bị tắt ở 16 mẫu câu tiếng Anh giúp bạn không còn e ngại mỗi khi lên lịch họpLươt xem: 15

16 mẫu câu tiếng Anh giúp bạn không còn e ngại mỗi khi lên lịch họp

Nếu là dân văn phòng, chắc hẳn ai ai cũng rất bận rộng với công việc thường ngày, vì vậy để tạo được một buổi họp có đông đủ mọi người thật không dễ dàng, nhất là trong môi trường có cả những đồng nghiệp nước ngoài.

Chính vì vậy, hôm nay TOPICA Native sẽ giới thiệu cho bạn những mẫu công thông dụng chủ đề “Lên lịch họp”. Hãy luyện tập thật kỹ và áp dụng ngay vào công việc hàng ngày của bạn nhé!

Mẫu câu sử dụng khi lên lịch họp
 
1. I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
Tôi muốn gặp mặt vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.

2. Let’s set it up for 9:30 wednesday.
Vậy hãy gặp nhau vào 9 giờ 30 sáng thứ tư.

3. I’ve got two committee meetings back to back this afternoon.
Tôi có hai cuộc họp liên tiếp vào chiều nay.

4. We’re having a meeting tomorrow. Can you make it?
Chúng ta sẽ có một cuộc họp ngày mai. Bạn có tham gia không?

5. When is it taking place?
Mấy giờ nhỉ?

6. We’re planning on 10 o’clock. Is that OK?
Chúng ta dự định sẽ họp lúc 10 giờ. Được chứ?

7.  How is your schedule today?
Thời khóa biểu hôm nay của anh thế nào?

8. It would be a big help if you could arrange the meeting.
Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu bạn có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.

Mẫu câu sử dụng trước buổi họp
9. I was hoping you would cover for me at the strategy meeting this afternoon.
Tôi hi vọng bạn có thể thay thế tôi ở cuộc họp bàn chiến lược chiều nay.

10. We’re going to need everybody’s input on this project.
Chúng ta cần sự đóng góp của mọi người cho đề án này.

11. We’re going to go over last quarter’s sales figures.
Chúng ta sẽ xem xét số liệu doanh số quý trước.

12. Good. I have some input I’d like to make.
Tốt, tôi có vài số liệu đầu vào cần xử lý.

13. Frank is also going to make some suggestions on improving the bottom line.
Frank sẽ đưa ra một số gợi ý về cải thiện điểm mấu chốt.

14. Yes, he’s going to outline some new sales strategies.
Vâng, anh ấy sẽ đưa ra những chiến lược bán hàng mới.

15. Is Alan attending?
Alan sẽ tham dự chứ?

16. No, he’s flying to San Francisco and won’t be able to make it.
Không, anh ấy đang ở San Francisco và sẽ không tham dự.

Bạn có thấy những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp chủ đề “Lên lịch họp” rất hữu ích không? Hãy cho TOPICA Native biết những chủ đề mà bạn mong muốn nhận được nhé!

Ngoài ra, chúng tôi đang có chương trình ưu đãi nhân dịp tết cổ truyền dân tộc. Các bạn sẽ được giảm giá lên đến 30% tất cả các khóa học của TOPICA Native. Cùng đăng ký tại link sau nhé:

CHẶNG ĐƯỜNG VƯƠN TỚI THÀNH CÔNG CỦA PHỤ NỮ THẾ KỶ 21
CHẶNG ĐƯỜNG VƯƠN TỚI THÀNH CÔNG CỦA PHỤ NỮ THẾ KỶ 21
Lần đầu tiên học viên TOPICA Native
được lựa chọn giảng viên ưa thích

Quảng cáo và bán hàng trên Facebook,
Dành cho người mới bắt đầu

Những mẫu câu dùng khi muốn đặt hàng

1. Do you accept order by phone?
Các anh có nhận đặt hàng qua điện thoại không?

2. Do you have the mobile phone in your TV advertisement?
Ông có cái điện thoại quảng cáo trên TV không?

3. What’s the code number of the product?
Mã số sản phẩm là bao nhiêu ạ?

4. I look forward to receiving your acknowledgement as early as possible.
Tôi mong nhận được giấy báo của ông sớm nhất có thể.

5. We’ll inform you by phone call in 2 weeks.
Hai tuần nữa tôi sẽ thông báo cho ông biết.

6. We’d live to place an order of following items.
Chúng tôi muốn mua các mặt hàng sau.

7. I’m interested in your cups, so I’s like to order of 500.
Tôi thích những cái tách của ông, tôi muốn đặt 500 cái.

8. I‘d like to place an order for the dress from page 9 on catalog.
Tôi muốn đặt mua váy áo ở danh mục số 9.

9. We order 500 sets now.
Bây giờ chúng tôi đặt 500 bộ.

10. We’d like to order 1000 boxes of toys.
Chúng tôi đặt 1000 thùng đồ chơi.

Những mẫu câu hỏi thêm thông tin và yêu cầu

11. Shall I fill an order list?
Tôi điền vào danh sách đơn đặt hàng nhé?

12. When will it be delivered?
Khi nào hàng hóa được giao?

13. Can’t you find some way to get round your manufacturers for an early delivery?
Ông không thể tìm cách nào đó để giao hàng sớm hơn à?

14. We’re your old customers, please give us some priority on supply.
Chúng tôi là khách hàng quen, ông hãy ưu tiên cung cấp hàng cho chúng tôi.

15. We’ll submit for the orders if this one is completed to our satisfaction.
Chúng tôi sẽ xem xét đơn đặt hàng nếu đáp ứng yêu cầu.

16. I hope you could give a special consideration for our request.
Chúng tôi hy vọng ông quan tâm đặc biệt đến lời đề nghị.

17. We would like to say that the 10% trade discount is quite safisfactoy.
Theo chúng tôi thì mức chiết khấu 10% là phù hợp.

18. It is essential that the goods are delivered before the beginning of February for the Lunar New Year.
Quan trọng là hàng phải được giao trước đầu tháng 02 cho kịp tết nguyên đán.

19. Please remember that only airfreight will ensure prompt delivery.
Lưu ý rằng vận chuyển bằng đường hàng không mới đảm bảo giao hàng kịp thời.

20. We will place further orders if this one is completed to our satisfaction.
Chúng tôi sẽ đặt hàng nhiều hơn nữa nếu đơn hàng này được hoàn thiện làm chúng tôi hài lòng.

Ebook: “English grammar”

VP miền Bắc: Tầng 4, 75 Phương Mai, Q Đống Đa, TP. Hà Nội

VP miền Nam: 58/10 Thành Thái, P. 12, TP. HCM

Điện thoại: 1800 6885 | Email: [email protected]

Không muốn tiếp tục nhận các bản tin từ TOPICA Native?

Comments

comments

Xem thêm : ,

    Comments are closed

    Comments

    comments

    [logo-carousel id=footer]