15 công thức thông dụng giúp bạn không còn mông lung giữa một biển trời ngữ pháp tiếng Anh | Tổng hợp deal, mã giảm giá, coupon, voucher khuyến mãi hằng ngày
Đăng lúc : 16 Tháng Ba, 2018 2:01 chiềuChức năng bình luận bị tắt ở 15 công thức thông dụng giúp bạn không còn mông lung giữa một biển trời ngữ pháp tiếng AnhLươt xem: 7

15 công thức thông dụng giúp bạn không còn mông lung giữa một biển trời ngữ pháp tiếng Anh

Thân gửi bạn Tổng hợp Deal tuyển tập những cấu trúc tiếng Anh thông dụng nhất

Thời gian vừa rồi, TOPICA Native có rất nhiều bạn phản hồi rằng muốn học thêm về ngữ pháp tiếng Anh thông dụng. Vì vậy hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau học một chút ngữ pháp để kiến thức tiếng Anh được chắc chắn hơn nhé

Những cấu trúc tiếng Anh cơ bản và thông dụng nhất
1. S + V + too + adj/ adv + (for someone) + to do something: Quá…để cho ai làm gì…
– This structure is too easy for you to remember.
– He ran too fast for me to follow.

2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: Quá…đến nỗi mà…
– This box is so heavy that I cannot take it.
– He speaks so soft that we can’t hear anything.

3. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something: Đủ…cho ai đó làm gì…
– She is old enough to get married.
– They are intelligent enough for me to teach them English.

4. Have/ get + something + done (past participle): Nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…
– I had my hair cut yesterday.
– I’d like to have my shoes repaired.

5. It + be + time + S + V (-ed, P2)/ It’s + time +for someone + to do something : Đã đến lúc ai đó phải làm gì…
– It is time you had a shower.
– It’s time for me to ask all of you for this question.

6. It + takes/ took+ someone + amount of time + to do something: Làm gì…mất bao nhiêu thời gian…
– It takes me 5 minutes to get to school.
– It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

7. To prevent/ stop + someone/ something + from + V-ing: Ngăn cản ai/ cái gì… làm gì…
– He prevented us from parking our car here.

8. S + find + it + adj to do something: Thấy…để làm gì…
– I find it very difficult to learn about English.
– They found it easy to overcome that problem.

9. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing: Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì…
– I prefer dog to cat.
– I prefer reading books to watching TV.

10. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: Thích làm gì hơn làm gì…
– She would play games than read books.
– I’d rather learn English than learn Biology.

11. To be/ get Used to + V-ing: Quen làm gì.
– I am used to eating with chopsticks.

12. Used to + V (infinitive): Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa.
– I used to go fishing with my friend when I was young.
– She used to smoke 10 cigarettes a day.

13. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: Ngạc nhiên về….
– I was amazed at his big beautiful villa.

14. To be angry at + N/ V-ing: Tức giận về…
– Her mother was very angry at her bad marks.

15. to be good at/ bad at + N/ V-ing: Giỏi về…/ kém về…
– I am good at swimming.
– He is very bad at English.

Cảm ơn bạn đã luôn ủng hộ những email chia sẻ bài học của TOPICA Native.

Ngoài ra, nếu bạn muốn biết trình độ tiếng Anh của mình đang ở mức độ nào và cần được tư vấn lộ trình học phù hợp, hãy để lại tên, số điện thoại và email tại link sau nhé:

Chặng đường nỗ lực vươn tới thành công của phụ nữ thế kỷ 21 
Tìm hiểu thêm
Lần đầu tiên học viên TOPICA Native được lựa chọn giảng viên ưa thích
Tìm hiểu thêm
Không biết Excel – Không theo nổi việc – Thành thạo Excel giúp tăng năng suất công việc lên 200%
Tìm hiểu thêm

VP miền Bắc: Tầng 4, 75 Phương Mai, Q Đống Đa, TP. Hà Nội

VP miền Nam: 58/10 Thành Thái, P. 12, TP. HCM

Điện thoại: 1800 6885 | Email: [email protected]

Không muốn tiếp tục nhận các bản tin từ TOPICA Native?

Comments

comments

Xem thêm : ,

    Comments are closed

    Comments

    comments

    [logo-carousel id=footer]